cá chuồn

cá chuồn

Khi tàu đi qua vùng biển khơi, đôi lúc ta có thể thấy những con cá chuồn bay vọt lên khỏi mặt nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài biển vây ngực rất phát triển, khả năng vọt lên khỏi mặt nước lượn một đoạn trong không trung: " chuồn" tên gọi chung cho các loài thuộc họ Exocoetidae, sốngvùng biển nhiệt đới cận nhiệt đới. Chúng đặc điểm vây ngực lớn, giống như đôi cánh, cho phép chúng bay lượn trên mặt nước để trốn tránh kẻ săn mồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi tàu đi qua vùng biển khơi, đôi lúc ta có thể thấy những con chuồn bay vọt lên khỏi mặt nước.
    • chuồn một món ăn đặc sảnmột số vùng ven biển.
    • Đàn chuồn bay làng quành trông như những con chim bạc .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bay như chuồn": một cách von để miêu tả hành động nhảy vọt hoặc di chuyển nhanh, khéo léo.
    • Cầu thủ đó bay như chuồn để đón đường chuyền ghi bàn.
  • "số phận chuồn": một cách nói ẩn dụ chỉ thân phận nhỏ bé, luôn phải chạy trốn đối mặt với nguy hiểm từ nhiều phía.
    • Giữa cuộc chiến, dân thường như số phận chuồn, bị kẹt giữa làn đạn.
Biến thể từ gần giống
  • chuồn chuồn: Đây một tên gọi khác, đầy đủ hơn cho cùng một loài , dựa trên hình dáng giống với con chuồn chuồn khi bay.
  • bay: Tên gọi phổ biến dựa trên đặc tính nổi bật nhất của loài này.
  • nhái (trong một số phương ngữ): Một tên gọi địa phương có thể chỉ chuồn hoặc một loài nhỏ sống gần bờ khác, cần phân biệt theo ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • bay: Từ đồng nghĩa trực tiếp, mô tả đặc tính.
  • chuồn chuồn: Từ đồng nghĩa, tên gọi khác của cùng một loài.
Thành ngữ liên quan
  • " chuồn gặp mưa": Thành ngữ này ít phổ biến hơn, nhưng có thể dùng để von việc gặp được điều kiện thuận lợi, như chuồn có thể bay xa hơn nhờ sức gió.
    • Anh ta thành công nhanh chóng, đúng chuồn gặp mưa.