cá chuồn
Khi tàu đi qua vùng biển khơi, đôi lúc ta có thể thấy những con cá chuồn bay vọt lên khỏi mặt nước.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cá biển có vây ngực rất phát triển, có khả năng vọt lên khỏi mặt nước và lượn một đoạn trong không trung: "cá chuồn" là tên gọi chung cho các loài cá thuộc họ Exocoetidae, sống ở vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới. Chúng có đặc điểm là vây ngực lớn, giống như đôi cánh, cho phép chúng bay lượn trên mặt nước để trốn tránh kẻ săn mồi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Khi tàu đi qua vùng biển khơi, đôi lúc ta có thể thấy những con cá chuồn bay vọt lên khỏi mặt nước.
- Cá chuồn là một món ăn đặc sản ở một số vùng ven biển.
- Đàn cá chuồn bay làng quành trông như những con chim bạc má.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bay như cá chuồn": một cách ví von để miêu tả hành động nhảy vọt hoặc di chuyển nhanh, khéo léo.
- Cầu thủ đó bay như cá chuồn để đón đường chuyền và ghi bàn.
- "số phận cá chuồn": một cách nói ẩn dụ chỉ thân phận nhỏ bé, luôn phải chạy trốn và đối mặt với nguy hiểm từ nhiều phía.
- Giữa cuộc chiến, dân thường như có số phận cá chuồn, bị kẹt giữa làn đạn.
Biến thể và từ gần giống
- Cá chuồn chuồn: Đây là một tên gọi khác, đầy đủ hơn cho cùng một loài cá, dựa trên hình dáng giống với con chuồn chuồn khi bay.
- Cá bay: Tên gọi phổ biến dựa trên đặc tính nổi bật nhất của loài cá này.
- Cá nhái (trong một số phương ngữ): Một tên gọi địa phương có thể chỉ cá chuồn hoặc một loài cá nhỏ sống gần bờ khác, cần phân biệt theo ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
- Cá bay: Từ đồng nghĩa trực tiếp, mô tả đặc tính.
- Cá chuồn chuồn: Từ đồng nghĩa, là tên gọi khác của cùng một loài.
Thành ngữ liên quan
- "Cá chuồn gặp mưa": Thành ngữ này ít phổ biến hơn, nhưng có thể dùng để ví von việc gặp được điều kiện thuận lợi, như cá chuồn có thể bay xa hơn nhờ sức gió.
- Anh ta thành công nhanh chóng, đúng là cá chuồn gặp mưa.